Trang chủ Du học Các từ tiếng Nhật có phiên âm cơ bản, từ vựng giao...

Các từ tiếng Nhật có phiên âm cơ bản, từ vựng giao tiếp trong công việc

217
0
Chia sẻ
Các từ tiếng Nhật có phiên âm cơ bản, từ vựng giao tiếp trong công việc
Rate this post

Các từ tiếng Nhật có phiên âm cơ bản sẽ giúp các bạn đang tìm hiểu và học tiếng Nhật hiểu năm vững hơn về vốn từ vựng trong giao tiếp thường ngày.

Các từ tiếng Nhật cơ bản trong giao tiếp
Các từ tiếng Nhật cơ bản trong giao tiếp

Các từ tiếng Nhật cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Bộ phận cơ thể người

Kanji Kana Ý nghĩa

頭 あたま Cái đầu

膝 ひざ Đầu gối

足 あし Chân

胸 むね Ngực

鼻 はな Mũi

耳 みみ Tai

歯 は Răng

口 くち Miệng

目 め Mắt

髪 かみ Tóc

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Từ vựng về gia đình

KanjiKana Ý nghĩa

家族, かぞく, Gia đình

祖母, そぼ, Bà

祖父, そふ, Ông

弟, おとうと, Em trai

妹, いもうと, Em gái

姉, あね, Chị gái

兄, あに, Anh trai

母; はは; Mẹ

父; ちち; Bố

子供; こども; Con

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Động vật quanh ta

Kanji; Kana; Ý nghĩa

象; ぞう; Con voi

鼠; ねずみ; Con chuột

猿; さる; Con khỉ

狼; おおかみ; Chó sói

羊; ひつじ; Con cừu

馬; うま; Con ngựa

豚; ぶた; Con lợn

牛; うし; Con bò

猫; ねこ; Con mèo

犬; いぬ; Con chó

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Về các loại thủy sản

Kanji; Kana; Ý nghĩa

海老; えび; Con tôm

蛸; たこ; Con bạch tuộc

鯖; さば; Cá thu

烏賊; いか; Con mực

鰯; いわし; Cá trích

鯵; あじ; Cá sòng

鰹; かつお; Cá ngừ

秋刀魚; さんま; Cá thu đao

鮪; まぐろ; Cá ngừ

鯛; たい; Cá tráp

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Màu sắc

Kanji; Kana; Ý nghĩa

紫; むらさき; Màu tím

緑; みどり’ Màu xanh lá cây

青; あお; Màu xanh

オレンジ; オレンジ; Màu cam

黒; くろ; Màu đen

茶色; ちゃいろ; Màu nâu

黄色; きいろ; Màu vàng

白; しろ; Màu trắng

赤; あか; Màu đỏ

ピンク; ピンク; Màu hồng

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Tên trang phục thường ngày

Kanji; Kana; Ý nghĩa

和服; わふく; Trang phục Nhật Bản

洋服; ようふく; Quần áo kiểu Âu

服; ふく; Quần áo

ジャケット; ジャケット; Áo khoác

スカート; スカート; Váy

ジーンズ; ジーンズ; Quần jean

半ズボン; はんズボン; Quần đùi

ズボン; ズボン; Quần dài

下着; したぎ; Quần lót

着物; きもの; Kimono

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Đồ dùng trong nhà

Kanji; Kana; Ý nghĩa

電気; でんき; Đèn điện

エスカレーター; エスカレーター; Thang cuốn

エレベーター; エレベーター; Thang máy

家; いえ; Nhà

布団; ふとん; Chăn

窓; まど; Cửa sổ

ドア; ドア; Cửa ra vào

畳; たたみ; Chiếu Tatami

椅子; いす; Cái ghế

机; つくえ; Cái bàn

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Tên quốc gia trên

Kanji; Kana; Ý nghĩa

カナダ; カナダ; Canada

日本; にほん; Nhật Bản

ベトナム; ベトナム; Việt Nam

フランス; フランス; Pháp

ドイツ; ドイツ; Đức

タイ; タイ; Thái Lan

韓国; かんこく; Hàn Quốc

イギリス; イギリス; Anh

アメリカ; アメリカ; Mỹ

中国; ちゅうごく; Trung Quốc

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản: Cảm xúc và cảm giác

Kanji; Kana; Ý nghĩa

辛い; つらい; Đau khổ

痒い; かゆい; Ngứa ngáy

痛い; いたい; Đau

びっくりする; びっくりする; Ngạc nhiên

怖い; こわい; Sợ hãi

悲しい; かなしい; Đau thương

寂しい; さびしい; Buồn

楽しい; たのしい; Vui vẻ

嬉しい; うれしい; Vui mừng

面白い; おもしろい: Thú vị

Các câu nói thông dụng

iragana Phiên âm Dịch nghĩa
おはようございます ohayou gozaimasu Xin chào, chào buổi sáng
こんにちは konnichiwa xin chào, chào buổi chiều (hoặc chào thông thường)
こんばんは konbanwa chào buổi tối
おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon
さようなら sayounara chào tạm biệt
ありがとうございます arigatou gozaimasu xin cảm ơn
すみません sumimasen xin lỗi…
おねがいします onegaishimasu xin vui lòng/ xin làm ơn

Trong lớp học

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
はじめましょう hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう owarimashou Kết thúc nào
やすみましょう yasumimashou Nghỉ giải lao nào
おねがいします onegaishimasu Làm ơn
ありがとうございます arigatougozaimasu Xin cảm ơn
すみません sumimasen Xin lỗi
きりつ kiritsu! Nghiêm !
どうぞすわってください douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
わかりますか wakarimasuka Các bạn có hiểu không ?
はい、わかります hai,wakarimasu Tôi hiểu
いいえ、わかりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
もういちど mou ichido Lặp lại lẫn nữa…
じょうずですね jouzudesune Giỏi quá
いいですね iidesune Tốt lắm
なまえ namae Tên
しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/ Bài tập về nhà
しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ ví dụ


Trong cuộc sống hằng ngày

Sau đây là những câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày trong cuộc sống thường nhật bạn nên thuộc lòng nhé!

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
どう した? Dou shita? Sao thế?
げんき だた?/どう げんき? Genki data?/ Dou genki? Dạo này ra sao rồi? 
げんき? Genki? Bạn có khỏe không? 
どう してて? Dou shitete? Dạo này mọi việc thế nào? 
なに やってた の?  Nani yatteta no? Dạo này bạn đang làm gì ? 
なに はなしてた の? Nani hanashiteta no? Các bạn đang nói chuyện gì vậy? 
ひさしぶり ね。ひさしぶり だね。 Hisashiburi ne. (Nữ)Hisashiburi dane. (Nam) Lâu quá rồi mới lại gặp lại. 
みぎ げんき? Migi genki? Migi có khỏe không? 
みぎい どう してる? Migii dou shiteru? Dạo này Migi làm gì? 
べつ に なに も。なに も。 Betsu ni nani mo.Nani mo. Không có gì mới . 
べつ に かわんあい。 Betsu ni kawanai. Không có gì đặc biệt. 
あんまり。 Anmari. Khỏe thôi. 
げんき。げんき よ。

げんき だよ。

まあね。

 

 

GenkiGenki yo (Nữ)

Genki dayo (Nam)

Maane. (+)

 

 

 

Tôi khỏe 
どか した の?ど した の?

なんか あった の?

ど したん だよ?

 

Doka shita no? (Nữ)(n–> p)Do shita no? (Nữ)(n–> p)

Nanka atta no? (**)

Do shitan dayo? (Nam)

 

Có chuyện gì vậy? 
なに かんがえてん?  Nani kangaeten?  Bạn đang lo lắng điều gì vậy? 
べつ に。  Betsu ni. Không có gì cả 
なん でも ない よ。 

 

Nan demo nai yo!  **Nan-demo nai-yo là lời đáp cho câu “Xảy ra gì vậy?” hay “Đang suynghĩ gì vậy?”Còn Nanni-mo là lời đáp cho câu “Có chuyện gì mới không?”  Đừng lẫn lộn hai câu này.

 

かんがえ ごと してた。 

 

 

 

Kangae goto shiteta. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi 
ぼけっと してた。 Boketto shiteta. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi . 
ひとり に して!()ほっといて! Hitori ni shite!Hottoite! Để tôi yên! 
ぃ でしょ!?ぃ だろ!

かんけい ない でしょ!

かんけい ない だろ!

よけい な おせわ!

Ii desho!? NữIi daro! Nam

Kankei nai desho! (Nữ)

Kankei nai daro! (Nam)

Yokei na osewa!

Không phải phải chuyện của bạn! 
ほん と?()ほんと に?(

まじ で?

まじ?

うそ?

うそ だ?

Hon to?Honto ni?

Maji de?

Maji?

Uso?

Uso da?

Thật không? 
そう なの?そう? Sou nano?Sou? Vậy hả? 
そう なの? Sou nano? Đúng vậy chứ? 
どう して?どう して だよ? Dou shite?Dō shite dayo? Làm thế nào vậy? 
なんで? Nande? Tại sao? 
どう いう いみ? Douimi? Ý bạn là gì?
なに か ちがう の? Nani ka chigau no? Có gì sai khác không?
なに が ちがう の?  Nani ga chigau no? Có gì khác biệt? 
なに?え? Nani?E? Cái gì? 
なんで だめ なの?なんで だめ なん だよ?

 

 

Nande dame nano?Nande dame nan dayo? (Nam) Tại sao không? 
ほんき? 

 

Honki? Bạn nói nghiêm túc đấy chứ? 
ほんと に?  Honto ni? Bạn có chắc không? 
ぜったい? 

 

Zettai?**Zettai? Là cách hỏi nhấn mạnh hơn, ví dụ như trường hợp bạn thật sự muốn biết họ có chắc hay ko.

 

Bạn không đùa đấy chứ? 
じょうだん でしょ?じょうだん だろ?

 

Joudan desho?Joudan daro?

 

Cứ nói đùa mãi! 
そう だね!そう だな!

まねえ!

Sou dane!Sou dana!

Manee!

Đúng rồi!
Chia sẻ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here