Trang chủ Du học Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng giao tiếp trong công...

Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng giao tiếp trong công việc, nhà hàng

187
0
Chia sẻ
Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng giao tiếp trong công việc, nhà hàng
Rate this post

Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc trao đổi và giao tiếp hàng ngày.

Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng
Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng

Những câu tiếng nhật thông dụng dùng để chào hỏi.

Chào buổi sáng
おはようございます ohayogozaimasu

Xin chào, chào buổi chiều
こんにちは –konnichiwa

Chào buổi tối
こんばんは – konbanwa

Chúc ngủ ngon
おやすみなさい-oyasuminasai

Chào tạm biệt
さようなら-sayounara

Xin cảm ơn
ありがとう ございます arigatou gozaimasu

Xin lỗi
すみません-sumimasen

Xin vui lòng
おねがいします-onegaishimasu

Chúng ta bắt đầu nào
はじめましょう hajimemashou

Kết thúc nào
おわりましょう owarimashou

Nghỉ giải lao nào
やすみましょう yasumimashou

Các bạn có hiểu không ?
わかりますか wakarimasuka
(はい、わかりますーいいえ、わかりません)

Lặp lại lẫn nữa…
もういちど mou ichido

Được, tốt
けっこうです kekkodesu

Không được
だめです damedesu

Tên
なまえ namae

Kiểm tra, bài tập về nhà
しけん、しゅくだい shiken, shukudai

Câu hỏi, trả lời, ví dụ
しつもん、こたえ、れい shitsumon, kotae, rei

Các câu nói thông dụng tiếng nhật thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống.

なか かわった ことあった?(Naka kawatta kotoatta?) : Có chuyện gì vậy?
どう した?(Dō shita?) (*) Truyện gì đang diễn ra)
なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
(*) Bạn biết những gì đang diễn ra nhưng bạn ko kịp theo dõi đôi chút.
(**) Bạn ko biết chuyện gì đang xảy ra cả.

Dạo này ra sao rồi
げんき だた?(Genki data?)
どう げんき?(Dō genki?)

Bạn có khỏe không?
げんき?(Genki?)

Dạo này mọi việc thế nào? (How have you been doing?)
どう してて?(Dō shiteta?)

Dạo này bạn đang làm gì ? (What have you been doing?)
なに やってた の?(Nani yatteta no?)

Các bạn đang nói chuyện gì vậy? (What have you been talking about?)
なに はなしてた の?(Nani hanashiteta no?)

Lâu quá rồi mới lại gặp lại. (Haven’t seen you around for a while.)
ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)

Những câu có thể được chuyển từ câu nói thường thành câu hỏi, chuyển ne ngắn (ne) thành ne dài (nē) sẽ biến câu “Lâu rồi ko gặp bạn” thành  “Lâu rồi ko gặp bạn phải ko?”

Migi có khỏe không? (Is Migi okay?)
みぎ げんき?(Migi genki?)

Dạo này Migi làm gì? (How’s Migi doing?)
みぎい どう してる?(Migī dō shiteru?)

Không có gì mới (Nothing much)
べつ に なに も。(Betsu ni nani mo)
なに も。(Nani mo)

Không có gì đặc biệt (Nothing specia.)
べつ に かわんあい。(Betsu ni kawannai)

Khỏe thôi. (Okay ,I guess)
あんまり。(Anmari)

Tôi khỏe (I’m fine)
げんき。(Genki)
げんき よ。(Genki yo) (Nữ)
げんき だよ。(Genki dayo) (Nam)
まあね。(Māne.) (+)

Có chuyện gì vậy? (what’s wrong?)
どか した の?(Doka shita no?) (Nữ)(n–> p) (*)
ど した の?(Do shita no?) (Nữ)(n–> p)
なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
ど したん だよ?(Do shitan dayo?) (Nam)
(*) & (**) Nói bằng giọng quan tâm nhiều hơn.

Bạn đang lo lắng điều gì vậy? (What’s on your mind?)
なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?)

Không có gì cả (Nothing)
べつ に。(Betsu n.)
なん でも ない よ。(Nan demo nai yo)
**Nan-demo nai-yo là lời đáp cho câu “Xảy ra gì vậy?” hay “Đang suynghĩ gì vậy?”
Còn Nanni-mo là lời đáp cho câu “Có chuyện gì mới không?”  Đừng lẫn lộ hai câu này.

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi (I was just thinking)
かんがえ ごと してた。(Kangae goto shiteta)

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi (I was just daydreaming.)
ぼけっと してた。(Boketto shiteta.)

Để tôi yên! (Leave me alone!)
ひとり に して!(Hitori ni shite!)
ほっといて!(Hottoite!)

Không phải phải chuyện của bạn! (It’s none of your bussiness!)
ぃ でしょ!?(Ii desho!?) (Nữ)
ぃ だろ!(Ii daro!) (Nam)
かんけい ない でしょ!(Kankei nai desho!) (Nữ)
かんけい ない だろ!(Kankei nai daro!) (Nam)
よけい な おせわ!(Yokei na osewa!)

– Bạn cũng có thể tạo nên những cuộc đối thoại nhiều màu sắc hơn bằng cách đệm thêm “vâng” ,”phải chứ?”
Thật không? (Really?)
ほん と?(Hon to?)
ほんと に?(Honto ni?)
まじ で?(Maji de?)
まじ?(Maji?)
うそ?(Uso?)
うそ だ?(Uso da?)

Vậy hả? (Is that so?)
そう なの?(Sō nano?)
そう?(Sō?)

Đúng vậy chứ? (Did you? Do you? Are you?)
そう なの?(Sō nano?)

Làm thế nào vậy? (How come?)
どう して?(Dō shite?)
どう して だよ?(Dō shite dayo?)

Tại sao? (Why?)
なんで?(Nande?)

Ý bạn là gì? (What do you mean?)
どう いう いみ?(Dō iu imi?)

Có gì sai khác không? (Is something wrong/different?)
なに か ちがう の?(Nani ka chigau no?)

Có gì khác biệt? (What’s the difference?)
なに が ちがう の?(Nani ga chigau no?)

Cái gì? (What?)
なに?(Nani?)
え?(E?)

Tại sao ko? (Why not?)
なんで だめ なの?(Nande dame nano?)
なんで だめ なん だよ?(Nande dame nan dayo?) (Nam)

Bạn nói nghiêm túc đấy chứ? (Are you serious?)
ほんき?(Honki?)

Bạn có chắc không? (Are you sure?)
ほんと に?(Honto ni?)
ぜったい?(Zettai?)

**Zettai? Là cách hỏi nhấn mạnh hơn ,ví dụ như trường hợp bạn thật sự muốn biết họ có chắc hay ko.

Bạn không đùa đấy chứ? (You don’t mean it!)
じょうだん でしょ?(Jōdan desho?)

Cứ nói đùa mãi! (You’re joking!)
じょうだん だろ?(Jōdan daro?)

– Còn những câu sau đây sẽ làm cho cuộc đối thoại của bạn trở nên sống động hơn ,hay ít nhất chúng cũng làm cho người hột thoại với bạn cảm thấy bạn đang lắng nghe.

Đúng rồi! (That’s right!)
そう だね!(Sō dane!) (+)
そう だな!(Sō dana!) (+)
まねえ!(Manē!)

Mẫu câu chào hỏi giao tiếp cơ bản

1.お 早 うございます  (Ohayou gozaimasu)    Chào buổi sáng.

2.今  日 は (Konnichiwa) Chào buổi trưa

3.こんばんは (Konbanwa) Chào buổi tối.

4.お会い出来て、 嬉 しいです (Oaidekite,ureshiiduse) Hân hạnh được gặp bạn!

5.またお目に掛かれて 嬉 しいです (Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu) Tôi rất vui được gặp lại  bạn.

6.ご無沙汰しています (Gobusatashi teimasu)   Lâu quá không gặp.

7.お元 気ですか (Ogenkiduseka) Bạn khoẻ không?

8.何 か変わったこと、あった?(Nani ka kawatta koto, atta) Có chuyện gì mới?

9.調 子 はどうですか  (Chyoushi wa doudesuka)   Công việc đang tiến triển thế nào?

Lời xin lỗi

Những mẫu câu xin lỗi thông dụng

10.済みません hoặc 御 免なさい (sumimasen hoặc gomennasai)   Xin lỗi

11, 私  のせいです (watashi no seidesu)   Đó là lỗi của tôi

12, 私 の 不 注 意 でした  (Watashi no fu chū ideshita) Tôi đã rất bất cẩn

13, そんな 心 算 ではありませんでした (Sonna kokoro sande wa arimasendeshita) Tôi không có ý đó.

14, 今 度はきちんとします  (Kondo wa kichintoshimasu) Lần sau tôi sẽ làm đúng.

15, お待たせして 申 し 訳 ありません (Omataseshite mou wakearimasen) Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

16, 遅 くなって済みません (Osoku natta sumimasen) Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.

17, ご 迷 惑 ですか? (Gomeiwakudesuka) Tôi có đang làm phiền bạn không?

18, ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか (Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka) Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?

19, 少々, 失 礼 します (Shyou shyou shitureishi) Xin lỗi đợi tôi một chút

Chào tạm biệt

mau-cau-tam-biet-trong-tieng-nhat

Những mẫu câu tạm biệt thường dung hàng ngày

20, 左 様なら (sayounara) Tạm biệt !

21, お 休 みなさい (oyasuminasai) Chúc ngủ ngon !

22, また 後 で  (mata atode) Hẹn gặp  bạn sau !

23, 気をつけて (ki wo tukete) Bảo trọng nhé!

24, 貴 方のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい( anata no otousama ni yoroshiku odeneshimasai) Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!

26, またお目にかかりたいと 思 います (mata ome ni kakari tai to omoimasu) Tôi mong sẽ gặp lại bạn.

27, これは  私  の名 刺です  (kore ha watashi no meishi desu)   Đây là danh thiếp của tôi.

28, では、また, dewa mata, Hẹn sớm gặp lại bạn!

29, 頑 張って!( ganbatte) Chúc may mắn!

Lời cảm ơn

Những câu cảm ơn thông dụng giao tiếp hàng ngày :

30.貴 方はとても 優 しい  (Anata wa totemo yasashii) Bạn thật tốt bụng!

31今 日は 楽 しかった、有難う (Kyou tanoshikatta, arigatou) Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

32, 有 難 うございます (Arigatou gozaimasu) Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều

33.いろいろ おせわになりました (Iroiro osewani narimashita) Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Trong lớp học

Những câu nói trong lớp học dùng trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày:

34.はじめましょう, hajimemashou, Chúng ta bắt đầu nào

35.おわりましょう, owarimashou, Kết thúc nào

36.やすみましょう, yasumimashou, Nghỉ giải lao nào

37.おねがいします, onegaishimasu, Làm ơn

38.ありがとうございます, arigatougozaimasu, Xin cảm ơn

39.すみません, sumimasen, Xin lỗi

40.きりつ, kiritsu!, Nghiêm !

41.どうぞすわってください, douzo suwattekudasai, Xin mời ngồi

42.わかりますか, wakarimasuka, Các bạn có hiểu không ?

43.はい、わかります, hai,wakarimasu, Tôi hiểu

44.いいえ、わかりません, iie, wakarimasen, Không, tôi không hiểu

45.もういちど, mou ichido, Lặp lại lẫn nữa…

46.じょうずですね, jouzudesune, Giỏi quá

47.いいですね, iidesune, Tốt lắm

48.なまえ, namae, Tên

49.しけん/しゅくだい, Shiken/shukudai, Kỳ thi/ Bài tập về nhà

50.しつもん/こたえ/れい, Shitsumon/kotae/rei, Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

Trên đây là bài viết “Những câu hội thoại tiếng Nhật thông dụng”. Nếu các bạn có nhu câu về du học Nhật Bản hoặc xuất khẩu lao động vui lòng liên hệ số hotline: 0986120111 – Nguyễn Hoài Nam – Trưởng phòng Nhật Bản

Chia sẻ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here