Trang chủ Du học Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana cho người mới học

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana cho người mới học

1693
0
Chia sẻ
Rate this post

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana

Cách đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật bằng Katakana bản chất là việc ghi lại cách đọc tên ấy trong tiếng Nhật, nó mang tính tương đối nhất định, tùy thuộc vào cách đọc và suy nghĩ của từng người.

Quy tắc chuyển tên riêng sang katakana chung: Chuyển sao cho đơn giản và dễ đọc

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana
Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana

Âm dài (ー) hay âm lặp (tsu nhỏ: っ) không nên lạm dụng vì gây khó đọc trong tiếng Nhật mà cũng không tạo thành phát âm đẹp và đơn giản. Ví dụ, Đức thì nên chuyển là ドゥク thay vì ドゥック (có tsu nhỏ – âm lặp), “mỹ” nên chuyển đơn giản là ミ thay vì âm dài ミー.

Bạn cũng hạn chế phiên âm đủ các chữ cái trong tên bạn mà phải làm sao cho cách đọc giống tên bạn nhất.

>>Xem thêm: Du học Nhật Bản vừa học vừa làm

Ví dụ: Có cùng cách nói là ‘フオン’, nhưng nhiều người Nhật sẽ hiểu thành ‘Phương’, hoặc ‘Phùng’…

Một ví dụ khác với tên ‘リン’, sẽ có người hiểu là ‘Linh’, nhưng có thể là ‘Liên’…

Tùy với cách đọc mỗi người, nhưng trong Card visit hay các thẻ tên phải ghi tên tiếng Việt của mỗi người phía trên tên tiếng Nhật bằng Katakana, tránh đọc nhầm.

Ví dụ: Với nguyên âm thì chuyển tương đương a, i, o, u -> ア, イ、オ、イ Với phụ âm, bạn chuyển ở hàng tương ứng b -> Hàng バ, ví dụ Ba -> バー, Bình -> ビン,… m -> Hàng マ, ví dụ Man -> マン,… 。。。 Đối với phụ âm đứng cuối: c, k, ch -> ック, ví dụ tên Đức sẽ chuyển thành ドゥック,… n, nh, ng-> ン, ví dụ Ban -> バン, Thanh -> タン,… m -> ム, ví dụ: Trâm -> チャム,… p -> ップ, ví dụ: Pháp -> ファップ, Mập -> マップ,… t -> ット, ví dụ: Phát -> ファット,…

A

An / Ân    アン (an)

Ái アイ(ai)

Anh  / Ảnh / Ánh  アイン (ain)

Âu アーウ (a-u)

C

Can / Căn / Cán  cấn  カン (kan)

Cảnh/ Cánh/ Canh カイン (kain)

Cao    カオ (kao)

Cẩm/ cam / cầm  カム (kamu)

Cát カット (katto)

Công    コン (kon)

Cúc    クック (kukku)

Cương  / Cường   クオン (kuon)

Châu チャウ (chau)

Chu    ヅ (du)

Chung チュン(chun)

Chi /  Tri   チー (chi-)

Chiến : チェン (chixen)

G

Gấm    グアム (guamu)

Giang    ヅアン (duan)/ジアーン (jia-n)

Gia ジャ(ja)

H

Hà/ Hạ    ハ (ha)

Hàn / Hân/ Hán ハン (han)

Hai/ Hải    ハイ (hai)

Hạnh    ハン (han) / ハイン (hain)

Hậu ホウ (hou)

Hào/ Hạo / Hảo ハオ (hao)

Hiền / Hiển    ヒエン (hien)

Hiếu ヒエウ(hieu)

Hiệp    ヒエップ (hieppu)

Hoa / Hoà / Hoá / Hỏa / Họa    ホア (hoa)

Học ホック (hokku)

Hoài    ホアイ (hoai)

Hoan / Hoàn / Hoàng    ホアン / ホーアン (hoan)

Hồ    ホ (ho)

Hồng    ホン (hon)

Hợp ホップ (hoppu)

Hữu フュ (fu)

Huệ/ Huê / Huế フエ(fue)

Huy フィ (fi)

Hùng / Hưng    フン/ホウン (fun/ Houn)

Huyên / Huyền    フェン/ホウエン (fen (houen)

Huỳnh    フイン (fin)

Hương/ Hường    ホウオン (houon)

K – KH

Kiêm / Kiểm    キエム (kiemu)

Kiệt キエット (kietto)

Kiều キイエウ (kieu)

Kim    キム (kimu)

Kỳ / Kỷ / Kỵ    キ (ki)

Khai / Khải    カーイ / クアイ (ka-i / kuai)

Khanh / Khánh   カイン / ハイン (kain / hain)

Khang クーアン (ku-an)

Khổng    コン (kon)

Khôi コイ / コーイ / コイー (koi)

Khương クゥン (kuxon)
Khuê クエ (kue)

Khoa クォア (kuxoa)

L

Lan    ラン (ran)

Lập    ラップ (rappu)

Lành / Lãnh ライン(rain)

Lai / Lai / Lài :ライ (rai)

Lâm/ Lam    ラム (ramu)

Lê / Lễ / Lệ    レ (re)

Linh/ Lĩnh    リン (rin)

Liễu リエウ (rieu)

Liên リエン (rien)

Loan    ロアン (roan)

Long    ロン (ron)

Lộc ロック (roku)

Lụa / Lúa    ルア (rua)

Luân / Luận ルアン (ruan)

Lương / Lượng    ルオン (ruon)

Lưu / Lựu    リュ (ryu)

Luyến/ Luyện ルーェン(ru-xen)

Lục ルック(rukku)

Ly / Lý    リ (ri)

N – NH

Nam – ナム(namu)

Nga / Ngà    ガー/グア (ga/ gua)

Ngân / Ngần   ガン (gan)

Nghi ギー(gi-)

Nghĩa    ギエ (gie)

Nghiêm    ギエム (giemu)

Ngọc    ゴック (gokku)

Ngô    ゴー (go)

Nguyễn / Nguyên    グエン (guen)

Nguyệt    グエット (guetto)

Nhã ニャ (nya)

Nhân / Nhẫn / Nhàn   ニャン (niyan)

Nhật / Nhất ニャット (niyatto)

Nhi / Nhỉ   ニー (ni-)

Nhung    ヌウン (nuun)

Như / Nhu   ヌー (nu-)

Nông ノオン (noon)

Nữ ヌ (nu)

S

Sam / Sâm    サム samu

Sơn    ソン (son)

Song ソーン (so-n)

Sinh シン (shin)

Tr

Trà チャ/ ツア (cha/ tsua)

Trang / Tráng   チャン/ ツアン (chan/ tsuan)

Trân / Trần  チャン/ ツアン (chan/ tsuan)

Trâm (チャム(chamu)

Trí/ Chi/ Tri   チー (chi-)

Triển : チエン (chien)

Triết  チエット (chietto)

Trọng チョン (chon)

Triệu    チエウ (chieu)

Trinh/ Trịnh/ Trình    チン (chin)

Trung    ツーン (tsu-n)

Trúc ツック tsukku

Trương / Trường    チュオン (chuon)

V

Văn/ Vận/ Vân     ヴァン (van)

Vĩnh/ Vinh    ヴィン(vinn)

Vi/ Vĩ ヴィ (vi)

Việt/Viết ヴィエット(vietto)

Võ    ヴォ(vo)

Vũ    ヴー (vu-)

Vui   ヴーイ (vui)

Vương/ Vượng/ Vường    ヴオン (vuon)

B

Ba / Bá    バ (ba)

Bạch  / Bách  バック (bakku)

Bành    バン (ban)

Bao / Bảo    バオ (bao)

Ban / Băng / Bằng   バン (ban)

Bế    ベ (be)

Bích    ビック (bikku)

Bình    ビン (bin)

Bông    ボン (bon)

Bùi    ブイ (bui)

D – Đ

Danh / Dân   ヅアン (duan)

Đức    ドゥック (dwukku)

Diễm    ジエム (jiemu)

Diễn / Dien ジエン (jien)

Điểm / Điềm  ディエム (diemu)

Diệu    ジエウ (jieu)

Doãn    ゾアン (doan)

Duẩn    ヅアン (duan)

Dung  / Dũng  ズン (zun)

Duy ヅウィ (duui)

Dư / Dự ズ (zu)

Duyên / Duyền   ヅエン (Duen)

Duyệt ヅエット (duetto)

Dương    ヅオン (duon)

Đại    ダイ (dai)

Đàm / Đảm / Đam    ダム (damu)

Đan/ Đàn/ Đán / Đản ダン (dan)

Đào    ダオ (dao)

Đậu ダオウ (daou)

Đạt    ダット (datto)

Đang/ Đăng/ Đặng /Đằng   ダン (dan)

Đinh/ Đình/ Định    ディン (dhin)

Đoan / Đoàn   ドアン (doan)

Đỗ    ドー (do-)

M

Mạc / Mác   マク (makku)

Mai    マイ (mai)

Mạnh    マイン (main)

Mẫn マン (man)

Minh    ミン (min)

My / Mỹ  ミ / ミー (mi)

O

Oanh    オアン (oan)

P

Phạm ファム (famu)

Phan / Phạn ファン (fan)
Phát ファット (fatto)

Phi / Phí フィ (fi)

Phú    フー (fu)

Phúc    フック (fukku)

Phùng    フン (fun)

Phương    フオン (fuon)

Phước フォック(fokku)

Phong / Phòng / Phóng フォン (fon)

Q

Quân / Quang  / Quảng  クアン (kuan)

Quách クァック(kuxakkau)

Quế  クエ (kue)

Quốc    コック/ コク (kokku / koku)

Quý / Quy / Quỳ    クイ (kui)

Quỳnh クーイン/クイン (kuin)

Quyên/ Quyền クェン (kuxen)

Quyết  クエット (kuetto)

T

Tài / Tại    タイ (tai)

Tân / Tấn : タン (tan)

Tâm : タム (tamu)

Tiếp / Tiệp : ティエップ (thieppu)

Tiến / Tiên/ Tiển ティエン (thien)

Tỷ/ tỉ / ti  ティ (thi)

Tin/ Tín ティン(thin)

Tiêu/ Tiều/ Tiếu/ Tiếu ティエウ (thieu)

Tống    トン (ton)

Toan / Toàn / Toán / Toản : トゥアン (twuan)

Tú    ツー/ トゥ (Toxu)

Tuân / Tuấn    トゥアン(twuan)

Tuệ    トゥエ(twue)

Tuyên/ Tuyền    トゥエン(twuen)

Tùng    トゥン (twunn)

Tuyết    トゥエット (twuetto)

Tường/ Tưởng トゥオン (toxuon)

TH

Thái    タイ (tai)

Thân タン (tan)

Thanh/ Thành / Thạnh  タイン/  タン (tain/ tan)

Thạch タック(takku)

Thăng / Thắng タン (tan)

Thắm/Thẩm : タム (tamu)

Thao/ Thạo/ Thạo/ Thảo    タオ (tao)

Thoa : トーア/トア to-a / (toa)

Thoan/ Thoản トアン (toan)

Thoại トアイ (toai)

Thị / Thi/ Thy   ティ/ティー (thi/ thi-)

Thinh / Thịnh ティン(thin)

Thiệp ティエップ (thieppu)

Thiên/ Thiện ティエン (thien)

Thích    ティック (thikku)

Thọ/ thơ/ tho    トー (to-)

Thông/ Thống    トーン (to-n)

Thu/ Thụ    トゥー (tou-)

Thục トウック (toukku)

Thuận/ Tuân トゥアン (toxuan)

Thuy/ Thùy/ Thuý/ Thụy    トゥイ (toui)

Thuỷ    トゥイ (toui)

Thư    トゥー (tou-)

Thương / Thường   トゥオン (toxuon)

U

Uông    ウオン (uon)

Ứng/ Ưng    ウン (un)

Uyên/ Uyển : ウエン (uen)

X

Xuân/Xoan   スアン (suan)

Xuyến/ Xuyên : スエン (suen)

Y

Y/ Ỷ/ Ý  イー(i-)

Yên/ Yến   イェン (ixen)

Bạn sử dụng bảng này rất đơn giản, chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Ví dụ tên là Cao Anh Tuấn, mình sẽ tìm kiếm và có cái tên sau:

Cao Anh Tuấn = カオ・アイン・トゥアン

Hi vọng bài viết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Katakana có thể giúp bạn chuyển tên tiếng Việt của mình sang tiếng Nhật một cách dễ dàng. Chúc các bạn thành công!

Ngoài ra, nếu bạn quan tâm tới chương trình du học Nhật Bản vui lòng liên hệ tới hotline: 0986120111 – A. Nguyễn Hoài Nam – TP Nhật Bản.

>>Xem thêm: Các trường đại học ở Osaka Nhật Bản

 

Chia sẻ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here