Trang chủ Du học Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn: Bài mẫu,...

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn: Bài mẫu, viết đoạn văn

3052
0
Chia sẻ
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn: Bài mẫu, viết đoạn văn
Rate this post

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn với các câu giao tiếp, chào hỏi thông thường giúp bạn biết cách để đạt số điểm cao nhất khi phỏng vấn.

I. Quy trình phỏng vấn của người Nhật

Rất nhiều bạn khi tham gia tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản chưa biết các quy trình khi phỏng vấn của các công ty Nhật.

Bài viết này, Xuatkhaulaodongvn sẽ cung cấp cho các bạn những thông tin bổ ích đó.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn

Vào phòng phỏng vấn

Nói Shitrưrê_shimasự (tôi xin phép) sau đó nói “Hajimemashite” (はじめまして) (Rất vui khi được gặp bạn) nên nói với thái độ hết sức chân thành và cúi gập người 90 độ. Các câu chào khác:

Ôhayô_gôzaimasự  (Chào buổi sáng) Trước 10h. Konnichiwa ( Chao Buoi Trưa) 10H-18H

Giới thiệu bản thân và phỏng vấn

Bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật sẽ bao gồm các thông tin sau: tên, tuổi, quê quán, trình độ học vấn.

Bài mẫu tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật:

  1. はじめまして・Hajime mashite

Chào lần đầu gặp mặt

  1. 私は……………です・Watashiwa …………desu

Tôilà ………….

  1. 今年……………です・Kotoshi ……………desu

Năm nay tôi …….. tuổi

  1. ………から来ました・………karakimashita

Tôi đến từ ……………..

  1. 私の家族は……です・Watashi no kazokuwa ……desu

Gia đình tôi có ……..người

  1. 私の趣味は……です・Watashi no shyumiwa ………desu

Sở thích của tôi là ………. (Giới thiệu sở thích bằng tiếng Nhật)

  1. 私の専門は……です・Watashi no senmonwa ……desu

Chuyên môn của tôi là …….

  1. 私の希望は日本へ行って、家族のためにお金を稼ぐことと日本語を学ぶことです。Watashi no kibouwanihon e itte,kazoku no tame ni, okanewokasegukoto to nihongo wo manabu kotodesu

Nguyện vọng của tôi là đi Nhật làm việc, kiếm tiền giúp đỡ gia đình và học tiếng Nhật

  1. 帰国の後で、日本の会社で働きたいです。

Kikoku no atode,nihon no kaishya de hatarakitaidesu.

Sau khi trở về nước muốn làm cho công ty của Nhật

  1. いくら大変でも頑張ります。

Ikurataihen demo ganbarimasu

Dù vất vả thế nào tôi cũng sẽ cố gắng

  1. どうぞよろしく、お願いします。

Douzo yoroshiku,onegai shimasu

Rất mong được giúp đỡ !

>>Xem thêm: Du học Nhật Bản vừa học vừa làm 2017: Chi phí, điều kiện, kinh nghiệm

Các thông tin bổ sung:

– Giới thiệu tuổi
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi đi phỏng vấn,
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi đi phỏng vấn,
Nghề nghiệp
Nghề nghiệp Viết Phiên âm
Nông nghiệp 農業 nougyou
Cơ khí 機械 kikai
Hàn 溶接 yousetsu
May 縫製 housei
Điện 電気 denki
Điện tử 電子 denshi
Xây dựng 建設 kensetsu
Nấu ăn 料理 ryouri
Kế toán 経理 keiri
Sở thích

– Bóng đá:  サッカをすること。Sakkaawosurukoto
– Bơi: 泳ぐこと Oyogukoto
– Thể thao: スポーツをすることsupoutsuwosurukoto
– Nghe nhạc: 音楽を聞くことongakuwokikukoto
– Xem phim: 映画を見ることeigawomirukoto

Sở trường
Tiếng Nhật Dịch nghĩa
 新卒(しんそつ) Tính thành thật
豊かな発想力があること Có tính sáng tạo
思いやりがあること Quan tâm tới mọi người
チャレンジ精神があること Có tinh thần thử thách
リーダーシップがある Có khả năng lãnh đạo
責任感が強い Có tinh thần trách nhiệm cao
人見知りをしない Hòa đồng, thân thiện, không nhút nhát
協調性がある Có tinh thần hợp tác
集中力がある Có khả năng tập trung cao
素直である  Thẳng thắn, thật thà

Cảm ơn và ra khỏi phòng phỏng vấn

Khi đã phỏng vấn xong và được mời ra ngoài các bạn nói Hây và đứng dậy.

Sau đó ra đến cửa thì nói: Shitrưrê_shimashità (Tôi xin phép)

Tham khảo video giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật:

Trên đây là bài viết giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật trong phỏng vấn. Hi vọng bài viết sẽ cung cấp nhiều thông tin bổ ích cho bạn.

>>Xem thêm: Đổi Yên Nhật sang VND: 10000 yen to vnd – Tỉ giá Yên Nhật hôm nay

 

Chia sẻ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here